Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trần”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt trung|/tlần/}} không mặc áo  
# {{w|Việt trung|tlần}} không mặc áo  
#: cởi '''trần'''
#: cởi '''trần'''
# {{w|Hán|{{ruby|承塵|thừa trần}}|mái che bụi}} mặt dưới của mái nhà  
# {{w|Hán|{{ruby|承塵|thừa trần}}|mái che bụi}} mặt dưới của mái nhà  

Phiên bản lúc 00:38, ngày 4 tháng 11 năm 2023

  1. (Việt trung đại) tlần không mặc áo
    cởi trần
  2. (Hán) (thừa)(trần) ("mái che bụi") mặt dưới của mái nhà
    quạt trần
    trần thạch cao
  • Tổng thống Putin cởi trần câu cá
  • Giường kiểu cổ có mái che (thừa trần) ở Trung Quốc
  • Quạt trần

Xem thêm