Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lem”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''lem''' luốc
#: '''lem''' luốc
#: Lọ '''Lem'''
#: Lọ '''Lem'''
#: '''lem''' màu
#: '''lem''' [[màu]]
#: tô màu '''lem''' ra ngoài
#: tô [[màu]] '''lem''' [[ra]] [[ngoài]]
#: '''lem''' nhem
#: '''lem''' nhem
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 23:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*mlem/[cg1] lấm láp, bẩn thỉu; (nghĩa chuyển) bị bết ra, bị lan ra xung quanh
    lấm lem
    lem luốc
    Lọ Lem
    lem màu
    màu lem ra ngoài
    lem nhem

Từ cùng gốc

  1. ^
      • nhem
      • nhèm