Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ca táp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|cartable|}} cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; {{cũng|cặp táp|cạc táp}}
# {{w|pháp|cartable|}} cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; {{cũng|cặp táp|cạc táp}}
#: '''ca táp''' số
#: '''ca táp''' số
#: '''ca táp''' da cá sấu
#: '''ca táp''' [[da]] [[]] [[sấu]]
#: '''ca táp''' doanh nhân
#: '''ca táp''' doanh nhân
#: xách '''ca táp''' đi họp
#: xách '''ca táp''' [[đi]] họp
{{gal|1|Satchel and laptop.jpg|Ca táp đựng máy tính xách tay}}
{{gal|1|Satchel and laptop.jpg|Ca táp đựng máy tính xách tay}}

Phiên bản lúc 12:16, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) cartable cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; (cũng) cặp táp, cạc táp
    ca táp số
    ca táp da sấu
    ca táp doanh nhân
    xách ca táp đi họp
Ca táp đựng máy tính xách tay