Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Muối”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ɓɔɔh/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ၜဵု|/bɜ/}}}}|{{w|Bru|/bɒːj/}}|{{w|Bru|/pɔɔh/}} (Sô)|{{w|Katu|/bɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔɔj/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔːj, bɔh, pɔ̤h/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|boi}}|{{w|Bahnar|'boh}} (Pleiku)|{{w|Brao|/bɑh, bɔh/}}|{{w|Chrau|/vɔh/}}|{{w|Cua|/bʌh/}}|{{w|Halang|boh}}|{{w|Jeh|/bɔh/}}|{{w|Laven|/bɔh/}}|{{w|Mnong|boh, buôh}}|{{w|Sedang|/pɔ/}}|{{w|Sre|boh}}|{{w|Stieng|/bɔh/}}|{{w|Tarieng|/bɔh/}} (Kasseng)}}}} → {{w|proto-vietic|/*ɓɔːjʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|mói}}|{{w|Muong|bỏi, vỏi}}|{{w|Chứt|/bɔːj³/}}|{{w|Chứt|/bɑːjʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɒːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bɔːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/bɔːj³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/bɒːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/bɔːj/}}|{{w|Thavung|/bɔːj³/}}}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𪉴|/múôi/}}|}} tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; {{chuyển}} dùng muối để bảo quản món ăn  
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ɓɔɔh{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ၜဵု|/bɜ/}}}}|{{w|Bru|/bɒːj/}}|{{w|Bru|/pɔɔh/}} (Sô)|{{w|Katu|/bɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔɔj/}}|{{w|Ta'Oi|/bɔːj, bɔh, pɔ̤h/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|boi}}|{{w|Bahnar|'boh}} (Pleiku)|{{w|Brao|/bɑh, bɔh/}}|{{w|Chrau|/vɔh/}}|{{w|Cua|/bʌh/}}|{{w|Halang|boh}}|{{w|Jeh|/bɔh/}}|{{w|Laven|/bɔh/}}|{{w|Mnong|boh, buôh}}|{{w|Sedang|/pɔ/}}|{{w|Sre|boh}}|{{w|Stieng|/bɔh/}}|{{w|Tarieng|/bɔh/}} (Kasseng)}}}} → {{w|proto-vietic|/*ɓɔːjʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|mói}}|{{w|Muong|bỏi, vỏi}}|{{w|Chứt|/bɔːj³/}}|{{w|Chứt|/bɑːjʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/bɒːj³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/bɔːj³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/bɔːj³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/bɒːjʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/bɔːj/}}|{{w|Thavung|/bɔːj³/}}}}}} → {{w|việt trung|{{rubyN|𪉴|/múôi/}}|}} tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; {{chuyển}} dùng muối để bảo quản món ăn  
#: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]]
#: [[gừng]] [[cay]] '''muối''' [[mặn]]
#: củ [[cải]] '''muối'''
#: củ [[cải]] '''muối'''
{{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}}
{{gal|1|Salt field worker.JPG|Ruộng muối}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 18:36, ngày 18 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓɔɔh[1]/[cg1](Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ[2]/[cg2](Việt trung đại)
    𪉴 𪉴
    (/múôi/)
    [?][?]
    tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.