Bước tới nội dung

Mương

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ʰmɯəŋᴬ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*-mɨəŋ [2]/ [cg2] kênh nhỏ để tưới tiêu
    đào mương dẫn nước
    khai mương
    mương máng
Mương nước tại Mỹ Lai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) เหมือง(/mʉ̌ʉang/)
      • (Lào) ເໝືອງ(/mư̄ang/)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.