Bước tới nội dung

Ca táp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) cartable(/kaʁ.tabl/) cặp cỡ to, có quai xách, có thể có dây đeo, làm bằng da hoặc nhựa; (cũng) cặp táp, cạc táp
    ca táp số
    ca táp da sấu
    ca táp doanh nhân
    xách ca táp đi họp
Ca táp đựng máy tính xách tay