Bước tới nội dung

Tàu choong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:45, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Phúc Kiến) (đậu)(tương) /tāu-chiòⁿ/ tương làm từ đậu nành lên men xay nhuyễn, có màu nâu sẫm, dùng làm gia vị
    tương tàu choong
    vịt nướng tàu choong
Vại tàu choong