Bước tới nội dung

Vỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:58, ngày 7 tháng 11 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-pɔh [1]/ [cg1] lớp mỏng bao bọc một vật
    xanh vỏ đỏ lòng
    vỏ ốc
    gọt vỏ
Vỏ ốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.