Bước tới nội dung

Phé

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Anh) pair(/pɛ(ə)ɹ/) → (Quảng Đông) 啤(bì) /pe1/ bài tây bao gồm 52 cây chính và 2 cây Joker, dùng trong các trò chơi như xì tố, xập xám, tiến lên,…; (cũng) phé bài
    xì phé
    phé bài
Phé bài tây