Bước tới nội dung

Hầu bao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:11, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) ()(bao) /hâu-pau/ túi đựng tiền, ví tiền
    móc hầu bao
Hầu bao của Hiếu Hiền Thuần Hoàng hậu, vợ vua Càn Long