Bước tới nội dung

Gỗ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:27, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (mượn từ ngôn ngữ lân cận) [a] &nbsp phần rắn nằm dưới lớp vỏ cây, dùng để xây nhà, đóng nội thất
    tượng gỗ
    cột gỗ
    gỗ mun
    thớ gỗ
Gỗ sồi

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khmer) ក្រកោះ(/kakoh/) ("gụ mật"), (Ba Na) ("gụ mật"), (Kuy) /korkoh/ ("gụ mật"), loài cây thân gỗ, dáng thẳng, thường được khai thác để dựng nhà và đóng nội thất.