Ôm
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ʔoːm/ [cg1] (cũ) đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
- (Đức)
Ohm → (Pháp)ohm đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω- ôm kế

Hai chú mèo ôm nhau Tập tin:Vintage Ohmmeter Bakelite case opened.jpg Bên trong điện trở kế