Bước tới nội dung

Nơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:56, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) nœud (papillon) mảnh vải được thắt thành hình cánh bướm để trang trí
    thắt nơ
    nơ gói quà
    buộc nơ
Nơ đeo cổ