Bước tới nội dung

Bồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) boy(/bɔj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-boy.wav (cũ) người giúp việc nhà nam; người giúp việc trong quán ăn, quán rượu
    cậu bồi
    đi ở bồi
    bồi bàn
    bồi bếp
Tập tin:Bundesarchiv B 145 Bild-F079097-0002, Friedland, Kellnerin mit Fischteller.jpg
Bồi bàn tại Friedland,Đức