Bước tới nội dung

Túi dết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:16, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) musette túi bằng vải dày, có quai dài để đeo trên vai, vốn được dùng trong quân đội
    túi dết
Túi dết quân đội