Bước tới nội dung

Doa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:55, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) alésoir(/a.le.zwaːʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lyokoï-alésoir.wav dùng mũi khoan có nhiều lưỡi sắc để mở rộng lỗ khoan hoặc làm phẳng vết khoan
    doa lỗ
    dao doa
    mũi doa
    thợ doa
Tập tin:Taper reamer K-444.jpg
Doa lỗ hình côn