Bước tới nội dung

Há cảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:37, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) ()(giảo) /haa1 gaau2/ món bánh hấp có vỏ bột mì cán mỏng, bên trong bọc nhân tôm, thịt, rau củ
Há cảo hấp