Bước tới nội dung

Hia

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:32, ngày 27 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mân Nam) (ngoa) /hia1/ giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại thời phong kiến
    mèo đi hia
    mang hia đội mão
Tập tin:Mandarin boots and shoes, Nguyen dynasty, 19th to early 20th century, gilded metal - National Museum of Vietnamese History - Hanoi, Vietnam - DSC05598.JPG
Đôi hia của quan lại triều Nguyễn