Bước tới nội dung

Lộn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:15, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (loạn) /*roːns/ nhầm cái này với cái khác
    đi lộn đường
    lộn xộn

Xem thêm