Đài
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*daaj/ [cg2] phần màu xanh lá nâng đỡ bông hoa; (nghĩa chuyển) vật có hình dáng tương tự, dùng để bày đồ cúng; (nghĩa chuyển) giá đỡ
Tập tin:Saintpaulia20100403 06.jpg Đài hoa Tập tin:Đình Bình Đông (am nhỏ thờ) (4).jpg Đài sứ trên ban thờ