Bước tới nội dung

Ma mút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) mammouth(/ma.mut/) họ hàng đã tuyệt chủng của loài voi, sinh sống cách ngày nay hơn 4000 năm, có kích thước rất lớn
    voi ma mút
    hóa thạch ma mút
    xấu như ma mút
Bộ xương ma mút