Bước tới nội dung

Pông tông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) ponton(/pɔ̃.tɔ̃/) một loại công trình nổi có dạng phẳng, dùng làm cầu nối hoặc thuyền phao; (cũng) bông tông
    sà lan pông tông
    hạ thủy pông tông
    pông tông đặt cẩu
    kéo pông tông trôi nổi vào bờ
Pông tông chở cần cẩu