Bước tới nội dung

Da

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:38, ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-taː [1]/ [cg1] [a] &nbsp lớp mô tế bào bao bọc cơ thể động vật
    máu đỏ da vàng
    áo da
    da bọc xương
Đói da bọc xương (Việt Nam, 1945)

Từ cùng gốc

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “*”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="*"/> tương ứng