Bước tới nội dung

Cụ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:52, ngày 3 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cố) /kuoH/ người sinh ra ông bà; tổ tiên nói chung; người già cả nói chung
    cụ cố
    làm cơm cúng các cụ
    cụ ông
    cụ tổng