Mó
Giao diện
- (Hán trung cổ)
摸 /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; (nghĩa chuyển) làm, can thiệp vào, tham gia vào- sờ mó
- đừng mó vào đấy
- mó máy
- mó đâu hỏng đấy
- ăn thì có, mó thì không
- đừng mó vào việc này
- chẳng thấy mó vào bài tập
- không ai mó đến nó