Bước tới nội dung

Mó

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 摸(mô) /muo/ [cg1] dùng tay để sờ và cảm nhận; (nghĩa chuyển) làm, can thiệp vào, tham gia vào
    sờ mó
    đừng mó vào đấy
    mó máy
    mó đâu hỏng đấy
    ăn thì có, mó thì không
    đừng mó vào việc này
    chẳng thấy mó vào bài tập
    không ai mó đến nó

Từ cùng gốc

  1. ^ mò