Bước tới nội dung

Kép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:49, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (giáp) /*kˤ<r>ep/ hai lần, hai lớp, theo cặp
    áo kép
    kép
    công hiệu kép
    sao kép
    ông kép
    kép
Vận động viên xà kép

Xem thêm