Bước tới nội dung

Kép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 夾(giáp) /*kˤ<r>ep/ hai lần, hai lớp, theo cặp
    áo kép
    xà kép
    công hiệu kép
    sao kép
    ông kép
    tú kép
Vận động viên xà kép

Xem thêm