Bước tới nội dung

Ngợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:44, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (nghị) /*ŋ(r)aj-s/ ("bình luận") khen, kể ra cái tốt của người khác; ngâm vịnh
    ca ngợi
    khen ngợi
    ngẫm ngợi
    ngâm ngợi
    nghĩ ngợi
    ngợi nhớ