Bước tới nội dung

Ca

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) cas(/kɑ/) trường hợp
    ca ít thấy: cas rare
    mười ca dịch tả: dix cas de choléra
  2. (Pháp) quart(/kaʁ/) cái cốc có quai, thành đứng [a] &nbsp
    ca bằng sắt tây: quart de fer-blanc
    mời một ca cà phê: offrir un quart de café
  3. (Pháp) quart(/kaʁ/) phiên làm việc
    ba ca mỗi ngày: trois quarts par jour
    Khi nào bạn tan ca?: Quand tu sors de ton quart?
  4. (Anh) car(/kɑː/) (cũ) xe ô tô khách [b] &nbsp
    đi xe ca về quê
Bi-đông và ca

Chú thích

  1. ^ Quân đội Pháp trang bị cho binh lính một bi đông kèm theo một ca bằng nhôm để đong nước, mỗi ca nhôm chứa được hai quart nước (mỗi quart bằng 1/4 lít).
  2. ^ Nghĩa gốc tiếng Anh là xe ô tô cỡ nhỏ (1-8 chỗ), chở người, khi mượn về tiếng Việt đã có sự biến đổi về nghĩa.