Bước tới nội dung

Xoài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:06, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*swaaj[?][?]/ [cg1] loài cây có danh pháp Mangifera indica, quả khi chín có màu vàng hoặc đỏ cam, vỏ ngoài dai, thịt mọng nước màu vàng cam, có vị ngọt và chua nhẹ, hạt dẹt và có nhiều xơ
    xoài cát
    xoài tượng
  • Xoài chín
  • Xôi xoài, món ăn nổi tiếng Thái Lan

Từ cùng gốc

  1. ^