Bước tới nội dung

Bô đê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:21, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) broder(/bʁɔ.de/) thêu trang trí, thường là quanh mép vải; (nghĩa chuyển) đồ sứ có viền lượn sóng trang trí
    quần bô đê gấu
    áo viền bô đê
    bô đê hoa
    thêu bô đê vai
    đĩa bô đê
    lọ hoa bô đê
    khay hoa quả bô đê
  • Thêu bô đê
  • Khay sứ bô đê