Bước tới nội dung

Ghi sê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) guichet(/ɡi.ʃɛ/) (cũ) quầy bán vé, cửa sổ nhỏ để bán vé hoặc thu tiền; (cũng) ghi xê
    mua ghi sê
    ghi sê bưu điện
Ghi sê tàu hỏa