Bước tới nội dung

Xu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:16, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) sou(/suː/) tiền bằng kim loại mệnh giá nhỏ, thường có hình tròn; đơn vị tiền tệ có giá trị bằng 1/100 đồng
    đồng xu bạc
    hai xu một cọng hành
  • Giấy bạc 2 xu miền Bắc Việt Nam (1964) (Mặt trước)
  • Giấy bạc 2 xu miền Bắc Việt Nam (1964) (Mặt sau)