Bước tới nội dung

Xúi quẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:02, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (suy)(quỷ) /seoi1 gwai2/ ("người không may, người đáng ghét") rủi ro, không may mắn
    chuyện xúi quẩy
    thằng xúi quẩy