Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:05, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán thượng cổ) () /*pe/ gần như mất cảm giác, mất khả năng cử động
    liệt
    dại
    tái
    buốt
    cóng
    thuốc
  2. (Chăm) ꨕꨯꨮꩍ(/d̪e̞h/) ở phía xa
    tê tề
    nơi tê
    đứng bên tê
    mô tê răng rứa