Bước tới nội dung

Tê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 痺(tí) /*pe/ gần như mất cảm giác, mất khả năng cử động
    tê liệt
    tê dại
    tê tái
    tê buốt
    tê cóng
    thuốc tê
  2. (Chăm) ꨕꨯꨮꩍ(déh) /d̪e̞h/ ở phía xa
    tê tề
    nơi tê
    đứng bên tê
    mô tê răng rứa