Bước tới nội dung

Xúi quẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (suy)(quỷ) /seoi1 gwai2/Tập tin:Yue-衰鬼.wav ("người không may, người đáng ghét") rủi ro, không may mắn
    chuyện xúi quẩy
    thằng xúi quẩy