Bước tới nội dung

Nghiện

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Mân Nam) (ẩn) /ngiêng3 ~ ngiang3/ ham thích đến mức thành thói quen khó bỏ; (cũng) nghiền, ghiền
    nghiện rượu
    nghiện ma túy
    nghiện học
Con nghiện

Xem thêm