Bước tới nội dung

Láo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:50, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] [a] &nbsp (cũ) mở to mắt, trông như lồi ra
    láo mắt nhìn
    thao láo
    láo liên
  2. (Việt trung đại - 1651) bláo ("tráo, đổi") [cg3] gian dối, nói hoặc làm không đúng sự thật hoặc quy trình thông thường; thiếu lễ độ, không kính trọng người bề trên [b] &nbsp
    nói láo
    làm láo
    báo cáo láo
    láo nháo
    bố láo
    láo lếu
    láo toét
    láo xược

Chú thích

  1. ^ Láo là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với vô → vào.
  2. ^ So sánh với cách dùng của từ hỗn.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.