Gai góc
- gai + gốc[a] gai và những vật sắc nhọn nói chung; (nghĩa chuyển) khó khăn, trở ngại phải vượt qua; (nghĩa chuyển) người khó tính, khó chịu
- bụi cây đầy gai góc
- phát quang gai góc
- đoạn đường nhiều gai góc
- cuộc đời gai góc
- ăn nói gai góc không ai muốn gần
- con gái gì mà gai góc
Chú thích
- ^ Vốn dĩ từ này là gai gốc, hiện vẫn được sử dụng ở nhiều địa phương, sau đó được đọc trệch đi rồi phát triển thêm nghĩa mới. Trong các từ điển thời trước không thấy ghi nhận gai góc.