Bước tới nội dung

Khóm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kroom/[?][?] [cg1] cụm các cây nhỏ mọc gần nhau; (nghĩa chuyển) (Nam Bộ) giống dứa có gai; (nghĩa chuyển) cụm nhiều nhà ở gần nhau
    khóm lúa
    khóm mía
    khóm hoa
    trái khóm
    vịt nấu khóm
    mứt khóm
    chủ khóm
    vào trong khóm hỏi nhà
    bà con trong khóm trong phường

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Nyah Kur) /khɔ̀m/
      • (Chong) /kʰo̤m/
      • (Kui) /thro̤ːm/