Cây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:52, ngày 26 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*gəl ~ *kəl/[cg1] thực vật; (nghĩa chuyển) các vật có hình dạng cao và dài giống như cây
    cây cao bóng cả
  2. xem cây số
Cây Đa lịch sử Tân Trào

Từ cùng gốc

  1. ^