Bước tới nội dung

Dẻ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:41, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-tɛh/ [cg1] các loài cây thân gỗ thuộc chi Castanea, gỗ chắc, hạt được bọc trong một lớp vỏ có gai nhọn, bên trong có thịt hạt màu trắng ngà hoặc vàng, chứa nhiều tinh bột
    gỗ dẻ
    sồi dẻ
    dẻ thơm
    dẻ thóc
    hạt dẻ
  • Quả dẻ
  • Hạt dẻ thóc

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /tɛː⁵/ (Hòa Bình)
      • (Thổ) /tɛː⁵/ (Cuối Chăm)