Nắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:43, ngày 6 tháng 8 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*p(ɗ)aŋ/ ("mùa khô")[cg1](Proto-Vietic) /*ɗaŋʔ/[cg2] ánh sáng mặt trời chiếu xuống
    ánh nắng mặt trời
    nắng nóng
    khô một nắng
Ánh nắng chiếu xuyên qua đám mây

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer)
        ប្រាំង ប្រាំង
        (/prang/)
        ("mùa nắng")
      • (Cơ Ho Sre) prang
      • (Khơ Mú) /(táːs) téɲ/
      • (M'Nông) prăng ("mùa khô")
      • (Chơ Ro) /praŋ/
      • (Ba Na) (pơyang) phang ("mùa khô")
      • (Xơ Đăng) /mədra̰ŋ/ ("mùa khô")
      • (Tà Ôi) /(kasaj) praŋ/ ("mùa khô") (Ngeq)
      • (Tà Ôi) /(ɲaam) praŋʔ/ ("mùa khô") (Ong)
  2. ^