1. (Proto-Vietic) /*haːt/[cg1] phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định
    tiếng hát át tiếng bom
    ca hát
Tập tin:Tuồng SH!.jpg
Hát cải lương

Từ cùng gốc

  1. ^