Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tuồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
(
連
連
(
liên
)
)
長
長
(
trường
)
("dài và liền mạch")
↳
(luông) tuồng
[a]
nghệ thuật sân khấu cổ, thể hiện bằng các điệu múa và hát theo cốt truyện thông suốt từ đầu tới cuối;
(nghĩa chuyển)
làm trò, làm bộ tịch lố lăng;
(nghĩa chuyển)
từ dùng để gọi một nhóm người với ý coi thường
diễn
tuồng
phường
tuồng
tuồng
con
nít
tuồng
gì hoa thải hương
thừa
tuồng
vô lại
Diễn viên tuồng
Chú thích
^
Tên gọi
tuồng
được cho là biến đổi từ cách gọi
liên trường
, do lối hát này thường dài và có mạch truyện cụ thể, khác với các bài diễn ngắn.
Xem thêm
hát bội