Muối
- (Proto-Mon-Khmer) /*ɓɔɔh[1]/[cg1] → (Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ[2]/[cg2] → (Việt trung đại - 1651) muấi, muối tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
Từ cùng gốc
- ^
- (Môn) ၜဵု ၜဵု
- (Bru) /bɒːj/
- (Bru) /pɔɔh/ (Sô)
- (Cơ Tu) /bɔh/
- (Tà Ôi) /bɔɔj/
- (Tà Ôi) /bɔːj, bɔh, pɔ̤h/ (Ngeq)
- (Pa Kô) boi
- (Ba Na) 'boh (Pleiku)
- (Brâu) /bɑh, bɔh/
- (Chơ Ro) /vɔh/
- (Cùa) /bʌh/
- (Hà Lăng) boh
- (Giẻ) /bɔh/
- (Jru') /bɔh/
- (M'Nông) boh, buôh
- (Xơ Đăng) /pɔ/
- (Cơ Ho Sre) boh
- (Stiêng) /bɔh/
- (Triêng) /bɔh/ (Kasseng)
- (Môn)
- ^