Bước tới nội dung

Trát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:17, ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lit [1] ~ *liit [1] ~ *liət [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*[k]pliət [2]/ [cg2](Việt trung đại - 1651) blát, tlát bôi lên bề mặt một chất bột hoặc chất sệt; (nghĩa chuyển) làm cho kín chỗ hở bằng cách bôi lên bề mặt một chất sệt rồi miết đều; (cũng) trét
    trát tường
    trát hồ
    son trát phấn
    bôi tro trát trấu

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) លាប(/liep/) ("bôi, trét")
      • (Khmer) លៀត(/liet/) ("trét kín")
      • (Môn) လေတ်(/lèt/)
      • (Kui) /li̤ːt/
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.