Bước tới nội dung

Bông vụ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:51, ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) បង្វិល(/bɑngvɨl/) ("quay") + (Khmer) វូ(/vuu/) ("con quay") [a] &nbsp đồ chơi nhỏ hình tròn, có thể quay rất nhanh quanh một trục; (cũng) bong vụ
    chơi bông vụ
    đánh bông vụ
Bông vụ

Chú thích

  1. ^ Bông vụ vốn là một cụm động từ + danh từ với nghĩa là chơi vụ, đánh vụ, nhưng dần dần nghĩa của bông bị mất đi và nhập cùng với vụ.

Xem thêm